Đang tải quote...

Câu 9 – Chọn đáp án: 2

Chi Tiết:

  1. 컴퓨터 – Máy tính
  2. 라디오 – Đài radio
  3. 카메라 – Máy ảnh
  4. 텔레비전 – Tivi

Meaning in English:

  1. 컴퓨터 - Computer
  2. 라디오 - Radio
  3. 카메라 - Camera
  4. 텔레비전 - Television (TV)

960 Câu Đọc Hiểu EPS Topik