Đang tải quote...

Câu 51 – Chọn đáp án: 2

Chi Tiết:

  1. 칼입니다. – Đây là con dao. (kal-imnida.)
  2. 도마입니다. – Đây là cái thớt. (doma-imnida.)
  3. 냄비입니다. – Đây là cái nồi. (naembi-imnida.)
  4. 수저입니다. – Đây là thìa và đũa. (sujeo-imnida.)

Meaning in English:

  1. 칼입니다. - This is a knife. (kal-imnida.)
  2. 도마입니다. - This is a cutting board. (doma-imnida.)
  3. 냄비입니다. - This is a pot. (naembi-imnida.)
  4. 수저입니다. - This is a spoon and chopsticks. (sujeo-imnida.)

960 Câu Đọc Hiểu EPS Topik