Đang tải quote...

Câu 22 – Chọn đáp án: 4

Chi Tiết:

  1. 명함 – Danh thiếp
  2. 지폐 – Tiền giấy
  3. 영화표 – Vé xem phim
  4. 영수증 – Hóa đơn

Meaning in English:

  1. 명함 - Business card
  2. 지폐 - Banknote, Paper money
  3. 영화표 - Movie ticket
  4. 영수증 - Receipt

960 Câu Đọc Hiểu EPS Topik