Đang tải quote...

Câu 46 – Chọn đáp án: 1

Chi Tiết:

  1. 꽃입니다. – Đây là hoa. (kkot-imnida.)
  2. 집입니다. – Đây là ngôi nhà. (jip-imnida.)
  3. 과일입니다. – Đây là trái cây. (gwail-imnida.)
  4. 나무입니다. – Đây là cây (gỗ, thực vật). (namu-imnida.)

Meaning in English:

  1. 꽃입니다. - This is a flower. (kkot-imnida.)
  2. 집입니다. - This is a house. (jip-imnida.)
  3. 과일입니다. - This is a fruit. (gwail-imnida.)
  4. 나무입니다. - This is a tree. (namu-imnida.)

960 Câu Đọc Hiểu EPS Topik