Đang tải quote...

Câu 49 – Chọn đáp án: 3

Chi Tiết:

  1. 컵입니다. – Đây là cái cốc. (keop-imnida.)
  2. 라면입니다. – Đây là mì gói. (ramyeon-imnida.)
  3. 냄비입니다. – Đây là cái nồi. (naembi-imnida.)
  4. 도마입니다. – Đây là cái thớt. (doma-imnida.)

Meaning in English:

  1. 컵입니다. - This is a cup. (keop-imnida.)
  2. 라면입니다. - This is instant noodles. (ramyeon-imnida.)
  3. 냄비입니다. - This is a pot. (naembi-imnida.)
  4. 도마입니다. - This is a cutting board. (doma-imnida.)

960 Câu Đọc Hiểu EPS Topik