Đang tải quote...

Câu 27 – Chọn đáp án: 2

Chi Tiết:

자전거 – Xe đạp (jajeongeo)
자동차 – Ô tô, xe hơi (jadongcha)
사진기 – Máy ảnh (sajingi)
컴퓨터 – Máy tính (keompyuteo)

Meaning in English:

자전거 - Bicycle (jajeongeo) ② 자동차 - Car (jadongcha) ③ 사진기 - Camera (sajingi) ④ 컴퓨터 - Computer (keompyuteo)

960 Câu Đọc Hiểu EPS Topik