Đang tải quote...

Câu 21 – Chọn đáp án: 2

Chi Tiết:

  1. 칼 – Dao
  2. 연필 – Bút chì
  3. 줄자 – Thước dây
  4. 지우개 – Cục tẩy, gôm

Meaning in English:

  1. 칼 - Knife
  2. 연필 - Pencil
  3. 줄자 - Measuring tape
  4. 지우개 - Eraser, Rubber

960 Câu Đọc Hiểu EPS Topik