Đang tải quote...

Câu 24 – Chọn đáp án: 1

Chi Tiết:

  1. 우표 – Tem thư
  2. 수표 – Séc (Cheque)
  3. 영수증 – Hóa đơn
  4. 기차표 – Vé tàu

Meaning in English:

  1. 우표 - Postage stamp
  2. 수표 - Check, Cheque
  3. 영수증 - Receipt
  4. 기차표 - Train ticket

960 Câu Đọc Hiểu EPS Topik