Đang tải quote...

Câu 29 – Chọn đáp án: 2

Chi Tiết:

  1. 가방 – Cặp, túi xách (gabang)
  2. 지갑 – Ví, bóp tiền (jigap)
  3. 여권 – Hộ chiếu (yeogwon)
  4. 수첩 – Sổ tay (sucheop)

Meaning in English:

  1. 가방 - Bag (gabang)
  2. 지갑 - Wallet (jigap)
  3. 여권 - Passport (yeogwon)
  4. 수첩 - Notebook, Memo pad (sucheop)

960 Câu Đọc Hiểu EPS Topik