Đang tải quote...

Câu 30 – Chọn đáp án: 3

Chi Tiết:

  1. 택시 – Taxi (taegsi)
  2. 비행기 – Máy bay (bihaenggi)
  3. 지하철 – Tàu điện ngầm (jihacheol)
  4. 고속버스 – Xe buýt cao tốc (gosokbeoseu)

Meaning in English:

  1. 택시 - Taxi (taegsi)
  2. 비행기 - Airplane (bihaenggi)
  3. 지하철 - Subway (jihacheol)
  4. 고속버스 - Express bus (gosokbeoseu)

960 Câu Đọc Hiểu EPS Topik