Đang tải quote...

물건: Đồ vật

Chi Tiết:

Từ: 물건

  • Phát âm: [물건] (mul-geon)
  • Loại từ: Danh từ
  • Nghĩa: Đồ vật, hàng hóa

Giải thích:
“물건” là vật thể có thể nhìn thấy, cầm nắm hoặc sử dụng, bao gồm đồ dùng cá nhân, đồ gia dụng, hàng hóa, v.v.

📌 중고 물건Đồ cũ (đã qua sử dụng)
📌 물건을 사다Mua đồ
📌 소중한 물건Đồ vật quý giá

Ví dụ câu:

  1. 이 가게에서는 다양한 물건을 팔아요.
    Cửa hàng này bán nhiều loại đồ khác nhau.
  2. 여행 갈 때 필요한 물건을 미리 준비하세요.
    Khi đi du lịch, hãy chuẩn bị trước những đồ cần thiết.
  3. 물건을 잃어버려서 찾고 있어요.
    Tôi làm mất đồ nên đang tìm.
  4. 인터넷에서 물건을 사면 편리해요.
    Mua đồ trên mạng thì tiện lợi.

Meaning in English:

Word: 물건

Meaning: Thing, Object, Item

Pronunciation: [물건] (mul-geon)

Explanation:

"물건" refers to a thing, object, or item, which can be any physical object used in daily life. It is a general term for items that can be bought, sold, or owned.

Example Sentences:

이 상자 안에 물건이 많이 있어요. (I sangja ane mulgeoni mani isseoyo.) → There are many things inside this box. ✅ 필요한 물건을 리스트에 적으세요. (Pilyohan mulgeoneul riseute-e jeogeuseyo.) → Write down the necessary items on the list. ✅ 이 가게에서 다양한 물건을 팔아요. (I gageeseo dayanghan mulgeoneul parayo.) → This store sells various items. 👉 Related words:
  • 상품 (sangpum) → Product, goods
  • 제품 (jepum) → Manufactured product
  • 소지품 (sojipum) → Personal belongings
  • 물품 (mulpum) → Goods, supplies

Đồ Vật: 물건

Từ Vựng EPS Bài 7