화장품: Đông Timor
Chi Tiết:
Từ: 화장품
- Phát âm: [화장품] (hwa-jang-pum)
- Loại từ: Danh từ
- Nghĩa: Mỹ phẩm
Giải thích:
“화장품” là các sản phẩm dùng để trang điểm, chăm sóc da, hoặc làm đẹp, bao gồm son môi, kem dưỡng da, phấn nền, nước hoa, v.v.
📌 스킨케어 화장품 – Mỹ phẩm chăm sóc da
📌 화장품을 바르다 – Thoa mỹ phẩm
📌 화장품 가게 – Cửa hàng mỹ phẩm
Ví dụ câu:
- 친구에게 화장품을 선물했어요.
Tôi đã tặng bạn mình mỹ phẩm. - 화장품을 너무 많이 바르면 피부에 좋지 않아요.
Dùng quá nhiều mỹ phẩm không tốt cho da. - 한국 화장품은 전 세계적으로 유명해요.
Mỹ phẩm Hàn Quốc nổi tiếng trên toàn thế giới. - 화장품을 사기 전에 테스트해 보세요.
Hãy thử trước khi mua mỹ phẩm.
Meaning in English:
Word: 동티모르 (Timor-Leste) 🇹🇱
🔹 Pronunciation: dong-ti-mo-reu /toŋ.tʰi.moɾ/ 🔹 Meaning: Timor-Leste (also known as East Timor) is a country in Southeast Asia, located on the eastern half of Timor Island. 🔹 Explanation:- 동티모르 is the Korean name for Timor-Leste.
- It gained independence from Indonesia in 2002, making it one of the newest countries in the world.
- The official languages are Tetum and Portuguese.
- The capital city is Dili.
- The country is known for its beautiful beaches, coffee production, and rich cultural heritage.