Đang tải quote...

콘도: Khu nghỉ dưỡng / Nhà nghỉ cao cấp / Biệt thự nghỉ dưỡng / khu nghỉ mát

Chi Tiết:

Từ: 콘도

  • Phát âm: [콘도] – [kon-do]
  • Nghĩa tiếng Việt: Nhà nghỉ cao cấp (condo, biệt thự nghỉ dưỡng)
  • Loại từ: Danh từ (명사, từ vay mượn từ tiếng Anh “condominium”)

Giải thích:

콘도 (condo) là từ viết tắt của 콘도미니엄 (condominium) – một loại hình nhà nghỉ hoặc căn hộ cao cấp, thường được sử dụng để nghỉ dưỡng khi đi du lịch. Ở Hàn Quốc, “콘도” thường chỉ những khu nghỉ mát có đầy đủ tiện nghi như khách sạn nhưng với không gian riêng tư như căn hộ.

Thông thường:

  • Được đặt trước theo hội viên hoặc thuê theo ngày
  • Có phòng ngủ, phòng khách, bếp riêng
  • Phù hợp với gia đình hoặc nhóm bạn đi nghỉ dưỡng

Ví dụ:

  1. 여름휴가 때 강릉 콘도에서 지냈어요.
    → Kỳ nghỉ hè tôi đã ở tại một condo ở Gangneung.
  2. 콘도는 호텔보다 가족 여행에 더 편리해요.
    → Condo tiện lợi hơn khách sạn khi đi du lịch cùng gia đình.
  3. 이번 주말에 친구들과 콘도를 예약했어요.
    → Cuối tuần này tôi đã đặt một condo với bạn bè.

Các từ liên quan:

Từ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
호텔 Khách sạn So sánh: khách sạn phục vụ chuyên nghiệp hơn
펜션 Nhà nghỉ kiểu Hàn Thường nhỏ hơn, ấm cúng hơn condo
숙소 Chỗ ở, nơi nghỉ Từ chung chỉ nơi lưu trú
예약하다 Đặt trước Hành động thường đi kèm với việc thuê 콘도

Meaning in English:

Meaning

콘도 means "condo" or "condominium", often referring to vacation rentals or resort-style accommodations in Korea.

Pronunciation

[kon-do] "콘" sounds like "kon," and "도" sounds like "do."

Explanation

In Korea, 콘도 usually refers to a vacation condo—a type of lodging you can rent, often found in tourist areas like mountains, beaches, or hot spring resorts. They’re popular for family or group travel and may include kitchens, living areas, and multiple rooms.

Example Sentences

  1. 여름휴가에 콘도를 예약했어요. I booked a condo for the summer vacation.
  2. 우리는 콘도에서 2박 3일 동안 머물렀어요. We stayed at the condo for 2 nights and 3 days.
  3. 그 콘도는 바다 근처에 있어서 인기가 많아요. That condo is popular because it’s near the ocean.

Nơi Ở - Mua Sắm - Ăn Uống

Từ Vựng EPS Bài 17