Đang tải quote...

박물관을 관람하다: Tham quan bảo tàng / Tham quan viện bảo tàng

Chi Tiết:

Từ: 박물관을 관람하다

  • Phát âm: [방물관을 관람하다] – [bang-mul-gwan-eul gwan-ram-ha-da]
  • Nghĩa tiếng Việt: Tham quan bảo tàng
  • Loại từ: Cụm động từ (동사구)

Giải thích:

박물관을 관람하다 là cụm động từ chỉ hành động đi đến bảo tàng để xem và tìm hiểu các hiện vật, triển lãm văn hóa, lịch sử, khoa học,…

  • 박물관: bảo tàng
  • 관람하다: tham quan, xem (một cách nghiêm túc, có mục đích học tập hoặc thưởng thức)

Ví dụ:

  1. 저는 주말에 친구와 박물관을 관람했어요.
    → Cuối tuần tôi đã đi tham quan bảo tàng với bạn.
  2. 학생들이 역사 박물관을 관람하고 있어요.
    → Các học sinh đang tham quan bảo tàng lịch sử.
  3. 외국인 관광객들이 국립중앙박물관을 자주 관람해요.
    → Du khách nước ngoài thường tham quan Bảo tàng Quốc gia Trung ương.

Các từ liên quan:

Từ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
박물관 Bảo tàng Có nhiều loại: lịch sử, nghệ thuật, khoa học,…
관람하다 Tham quan, thưởng lãm Dùng cho việc xem triển lãm, bảo tàng, biểu diễn,…
전시회 Triển lãm Có thể là một phần trong bảo tàng
문화재 Di sản văn hóa Thường được trưng bày trong bảo tàng lịch sử

Meaning in English:

Meaning

박물관을 관람하다 means "to tour a museum" or "to view exhibits at a museum."

Pronunciation

[bang-mul-gwan-eul gwan-ram-ha-da]
  • "박물관" = museum
  • "을" = object particle
  • "관람하다" = to view, to watch (often used for exhibitions, performances, or displays)

Explanation

This phrase is used when visiting a museum to look at exhibits or learn about the items on display. It can apply to art museums, history museums, science museums, etc.

Example Sentences

  1. 아이들과 함께 박물관을 관람했어요. I visited the museum with my children.
  2. 한국 역사에 관한 박물관을 관람하고 싶어요. I want to tour a museum about Korean history.
  3. 박물관을 조용히 관람해 주세요. Please view the museum quietly.

Cụm Động Từ

Từ Vựng EPS Bài 17