Đang tải quote...

표를 사다: Mua vé

Chi Tiết:

Từ: 표를 사다

  • Phát âm: [표를 사다] – [pyo-reul sa-da]
  • Nghĩa tiếng Việt: Mua vé
  • Loại từ: Cụm động từ (동사구)

Giải thích:

표를 사다 là cụm từ gồm:

  • 표: vé (có thể là vé xe buýt, vé tàu, vé xem phim, vé vào cổng, v.v.)
  • 사다: mua

Cụm từ này dùng để chỉ hành động mua vé để sử dụng dịch vụ nào đó, như đi lại, xem biểu diễn, vào tham quan…


Ví dụ:

  1. 기차표를 사러 역에 갔어요.
    → Tôi đã đến nhà ga để mua vé tàu.
  2. 영화관에서 영화표를 샀어요.
    → Tôi đã mua vé xem phim ở rạp.
  3. 인터넷으로 콘서트 표를 샀어요.
    → Tôi đã mua vé buổi hòa nhạc qua mạng.

Các từ liên quan:

Từ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
표 Vé Danh từ chính trong cụm
사다 Mua Động từ phổ biến
예매하다 Đặt vé trước Dùng khi mua vé qua mạng hoặc trước ngày sử dụng
티켓 Vé (ticket – tiếng Anh) Thường dùng trong văn nói hiện đại hoặc quảng cáo

Meaning in English:

Meaning

표를 사다 means "to buy a ticket."

Pronunciation

[pyo-reul sa-da]
  • "표" = ticket
  • "를" = object particle
  • "사다" = to buy

Explanation

표를 사다 is used when purchasing tickets for transportation, movies, concerts, events, etc. It's a common phrase used in travel and entertainment contexts.

Example Sentences

  1. 기차표를 사러 역에 갔어요. I went to the station to buy a train ticket.
  2. 영화 보기 전에 표를 샀어요. I bought the ticket before watching the movie.
  3. 콘서트 표를 사는 게 정말 어려웠어요. It was really hard to buy a concert ticket.

Cụm Động Từ

Từ Vựng EPS Bài 17