Đang tải quote...

사람들이 친절하다: Những người thân thiện / Những người tốt bụng

Chi Tiết:

Cụm từ: 사람들이 친절하다

  • Phát âm: [사람들이 친절하다] – [sa-ram-deul-i chin-jeol-ha-da]
  • Nghĩa tiếng Việt: Những người thân thiện / Những người tốt bụng
  • Loại từ: Câu hoàn chỉnh (chủ ngữ + vị ngữ)

Giải thích:

  • 사람들: mọi người (số nhiều của 사람 – người)
  • -이/가: tiểu từ chủ ngữ
  • 친절하다: thân thiện, tử tế, tốt bụng
    사람들이 친절하다 dùng để diễn tả rằng những người xung quanh cư xử tốt, thân thiện, nhiệt tình.

Ví dụ:

  1. 한국에는 사람들이 정말 친절해요.
    → Ở Hàn Quốc, mọi người thật sự rất thân thiện.
  2. 여행하는 동안 만난 사람들이 친절했어요.
    → Những người tôi gặp trong chuyến du lịch đều rất tốt bụng.
  3. 그 마을은 사람들이 친절해서 인상적이었어요.
    → Ngôi làng đó để lại ấn tượng vì người dân rất thân thiện.

Các từ liên quan:

Từ / Cụm từ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
사람들 Mọi người Số nhiều của “người”
친절하다 Tốt bụng, thân thiện Tính từ chỉ tính cách hoặc thái độ cư xử
마음이 따뜻하다 Ấm áp, tốt bụng Diễn tả người có trái tim nhân hậu
도움을 주다 Giúp đỡ Hành động thể hiện sự 친절

Meaning in English:

Meaning

사람들이 친절하다 means "People are kind" or "People are friendly."

Pronunciation

[sa-ram-deu-ri chin-jeol-ha-da]
  • "사람들" = people
  • "이" = subject particle
  • "친절하다" = to be kind, to be nice

Explanation

This sentence is used to describe a group of people as being friendly, helpful, or kind-hearted. It’s often used when talking about the people of a city, country, or specific group.

Example Sentences

  1. 그 나라는 사람들이 정말 친절해요. People in that country are really kind.
  2. 이 동네는 사람들이 친절해서 좋아요. I like this neighborhood because people are friendly.
  3. 여행지에서 만난 사람들이 모두 친절했어요. Everyone I met during the trip was kind.

Cụm Danh Từ

Từ Vựng EPS Bài 17