Đang tải quote...

외국인상담소: Trung tâm tư vấn cho người nước ngoài / Văn phòng tư vấn người nước ngoài

Chi Tiết:

Từ: 외국인상담소

  • Phát âm: [왜구긴상담소] – [oe-guk-in sang-dam-so]
  • Nghĩa tiếng Việt: Trung tâm tư vấn cho người nước ngoài, văn phòng tư vấn ng nước ngoài
  • Loại từ: Danh từ (명사, danh từ ghép)

Giải thích:

외국인상담소 là danh từ ghép gồm:

  • 외국인 (người nước ngoài)
  • 상담소 (phòng/tổ chức tư vấn)

→ Khi ghép lại, từ này chỉ nơi hoặc tổ chức chuyên hỗ trợ, tư vấn cho người nước ngoài đang sinh sống, làm việc hoặc học tập tại Hàn Quốc.

Chức năng của 외국인상담소 thường bao gồm:

  • Tư vấn về luật pháp, cư trú, việc làm
  • Hỗ trợ về ngôn ngữ, y tế, giáo dục, đời sống
  • Giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình sống ở Hàn Quốc

Ví dụ:

  1. 문제가 생기면 외국인상담소에 문의하세요.
    → Nếu gặp vấn đề, hãy liên hệ trung tâm tư vấn cho người nước ngoài.
  2. 외국인상담소에서는 통역 서비스도 제공해요.
    → Trung tâm tư vấn cho người nước ngoài cũng cung cấp dịch vụ phiên dịch.
  3. 한국에 처음 왔을 때 외국인상담소에서 많은 도움을 받았어요.
    → Khi mới đến Hàn Quốc, tôi đã nhận được rất nhiều sự giúp đỡ từ trung tâm tư vấn cho người nước ngoài.

Các từ liên quan:

Từ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
외국인 Người nước ngoài Đối tượng chính được hỗ trợ tại trung tâm
상담하다 Tư vấn Động từ liên quan
도움센터 Trung tâm hỗ trợ Tên gọi khác hoặc tương tự 상담소
통역사 Thông dịch viên Người thường có mặt tại các 상담소

Meaning in English:

Meaning

외국인상담소 means "Foreigner Counseling Center" or "Help Center for Foreigners."

Pronunciation

[oe-guk-in sang-dam-so]
  • "외국인" = foreigner
  • "상담소" = counseling/help center

Explanation

외국인상담소 is a place where foreigners can receive support or advice about living in Korea—such as help with visas, employment, housing, legal issues, or learning the language. These centers are usually provided by the government or local communities to assist foreigners in adapting to life in Korea.

Example Sentences

  1. 비자 문제로 외국인상담소에 갔어요. I went to the foreigner counseling center because of a visa issue.
  2. 외국인상담소에서는 통역 서비스도 제공해요. The foreigner help center also offers interpretation services.
  3. 처음 한국에 왔을 때 외국인상담소에서 큰 도움을 받았어요. I got a lot of help from the foreigner counseling center when I first came to Korea.

Cụm Danh Từ

Từ Vựng EPS Bài 17