Đang tải quote...

영화를 보다: Xem phim

Chi Tiết:

Cụm từ: 영화를 보다

  • Phát âm: [영화를 보다] – [yeong-hwa-reul bo-da]
  • Nghĩa tiếng Việt: Xem phim
  • Loại từ: Động từ (동사)

Giải thích:

영화를 보다 là cụm từ dùng để chỉ hành động xem phim. 영화 có nghĩa là phim보다 có nghĩa là xem, do đó, cụm từ này thường dùng khi bạn nói về việc xem một bộ phim tại rạp chiếu phim, trên TV, hoặc qua các phương tiện khác.


Ví dụ:

  1. 저는 주말에 영화를 봐요.
    → Tôi xem phim vào cuối tuần.
  2. 오늘 밤에 새로운 영화를 볼 거예요.
    → Tối nay tôi sẽ xem một bộ phim mới.
  3. 영화관에서 친구랑 영화를 봤어요.
    → Tôi đã xem phim với bạn tại rạp chiếu phim.

Các từ liên quan:

Từ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
영화관 Rạp chiếu phim Nơi để xem phim, trung tâm chiếu phim
배우 Diễn viên Người tham gia vào việc diễn xuất trong phim
감독 Đạo diễn Người chỉ đạo và giám sát quá trình làm phim

Meaning in English:

Meaning

영화를 보다 means "to watch a movie".

Pronunciation

[yeong-hwa-reul bo-da] "영화" sounds like "yeong-hwa," and "보다" sounds like "bo-da."

Explanation

Used to describe the act of watching a movie. It can be used for any type of movie, whether at home, in a theater, or anywhere else.

Example Sentences

  1. 오늘 저녁에 영화를 볼 거예요. I will watch a movie tonight.
  2. 그는 영화 보는 걸 좋아해요. He likes watching movies.
  3. 우리는 주말에 영화를 보러 갈 거예요. We are going to go watch a movie this weekend.

Cụm Động Từ

Từ Vựng EPS Bài 10