Đang tải quote...

신정: Tính cách / cá tính

Chi Tiết:

Từ: 신정

  • Phát âm: [신정] – [sin-jeong]
  • Nghĩa tiếng Việt: Tết Dương Lịch
  • Loại từ: Danh từ (명사)

Giải thích:

신정 là từ dùng để chỉ Tết Dương Lịch, tức là ngày đầu năm mới theo lịch dương, được tổ chức vào ngày 1 tháng 1 hàng năm. Đây là một ngày lễ quan trọng không chỉ ở Hàn Quốc mà còn ở nhiều quốc gia trên thế giới, đánh dấu sự khởi đầu của một năm mới.

Mặc dù Tết Nguyên Đán (Tết Âm Lịch) là ngày lễ lớn nhất ở Hàn Quốc, 신정 cũng được tổ chức với nhiều hoạt động như đi thăm người thân, tổ chức các bữa tiệc, và chúc mừng năm mới. Vào ngày này, nhiều công ty, trường học và các tổ chức khác đều nghỉ làm và nghỉ học.


Ví dụ:

  1. 신정에 가족과 함께 시간을 보낼 거예요.
    → Tôi sẽ dành thời gian với gia đình vào Tết Dương Lịch.
  2. 신정에는 보통 친구들과 모여서 파티를 해요.
    → Vào Tết Dương Lịch, tôi thường tụ tập bạn bè để tổ chức tiệc.
  3. 신정에는 많은 사람들이 새해 인사를 나눠요.
    → Vào Tết Dương Lịch, mọi người chúc mừng năm mới với nhau.

Các từ liên quan:

Từ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
새해 Năm mới Thường dùng chung với 신정설날 để chúc mừng năm mới
설날 Tết Nguyên Đán Tết Âm Lịch, là lễ tết truyền thống của Hàn Quốc
휴일 Ngày nghỉ Các ngày nghỉ lễ như 신정설날

Meaning in English:

성격 means "personality" or "character".

Pronunciation

[seong-gyeok] The "ㅅ" sounds like an "s," and the "ㅕ" is pronounced like "yeo" in "yes."

Explanation

Refers to someone's temperament, disposition, or character traits. It can describe both positive and negative qualities and is often used when discussing someone's nature or how they behave.

Example Sentences

  1. 그 사람은 정말 좋은 성격을 가지고 있어요. That person has a really good personality.
  2. 성격이 급한 사람은 쉽게 화를 내요. People with a quick temper get angry easily.
  3. 저는 성격이 조용하고 내성적이에요. I have a quiet and introverted personality.

Con Người

Từ Vựng EPS Bài 9