Đang tải quote...

사는 곳: Nơi sống / Nơi ở

Chi Tiết:

Từ: 사는 곳

  • Phát âm: [사는 곳] – [sa-neun got]
  • Nghĩa tiếng Việt: Nơi sống, nơi ở
  • Loại từ: Danh từ (명사)

Giải thích:

사는 곳 dùng để chỉ nơi mà ai đó sống hoặc nơi ở của một người. Cụm từ này có thể dùng để hỏi hoặc nói về nơi cư trú, thường dùng trong các câu hỏi hoặc khi giới thiệu về nơi mình đang sống.

Ví dụ:

  1. 당신은 어디 사는 곳이에요?
    → Bạn sống ở đâu?
  2. 우리 사는 곳은 서울이에요.
    → Nơi chúng tôi sống là Seoul.
  3. 이 동네는 제가 사는 곳이에요.
    → Khu phố này là nơi tôi sống.

Các từ liên quan:

Từ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
Nhà, nơi ở Dùng chỉ nơi ở chung chung, nhà riêng
주소 Địa chỉ Dùng để chỉ địa chỉ cụ thể
거주지 Nơi cư trú Mang tính trang trọng hơn so với 사는 곳

Meaning in English:

Meaning

사는 곳 means "place of residence" or "where someone lives".

Pronunciation

[sa-neun got] The "ㅅ" is pronounced like "s," and "ㅗ" sounds like "o" in "go."

Explanation

Used to refer to where someone lives, like their home or place of residence. It can be used in both formal and informal contexts.

Example Sentences

  1. 당신은 어디 사는 곳이 있어요? Where do you live?
  2. 우리 사는 곳은 서울이에요. The place where we live is Seoul.
  3. 이 근처에 사는 곳이 있어요. There is a place to live nearby.

Nơi Ở - Mua Sắm - Ăn Uống

Từ Vựng EPS Bài 9