Đang tải quote...

뚱뚱하다: Mập / Béo

Chi Tiết:

Từ: 뚱뚱하다

  • Phát âm: [뚱뚱하다] – [ttung-ttung-ha-da]
  • Nghĩa tiếng Việt: Mập, béo
  • Loại từ: Tính từ (형용사)

Giải thích:

뚱뚱하다 là tính từ dùng để miêu tả một người có vóc dáng mập hoặc béo. Từ này thường được sử dụng để chỉ những người có cơ thể đầy đặn, có thể là do thừa cân.

Ví dụ:

  1. 그는 조금 뚱뚱해요.
    → Anh ấy hơi béo.
  2. 저는 뚱뚱하지 않아요.
    → Tôi không mập.
  3. 그녀는 뚱뚱하지만 건강해 보여요.
    → Cô ấy béo nhưng trông khỏe mạnh.

Các từ liên quan:

Từ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
날씬하다 Mảnh mai, thon thả Trái nghĩa với 뚱뚱하다
체중 Cân nặng Miêu tả trọng lượng cơ thể
비만 Béo phì Dùng để miêu tả mức độ thừa cân nghiêm trọng

Meaning in English:

Meaning

뚱뚱하다 means "to be overweight" or "to be fat".

Pronunciation

[ttung-ttung-ha-da] "뚱" sounds like "ttung," with a tense "t" sound, and the second "뚱" is pronounced the same way.

Explanation

Used to describe someone who is overweight or has a larger body size. It can be used in both a neutral or negative context, depending on the tone and situation.

Example Sentences

  1. 그 사람은 조금 뚱뚱해요. That person is a bit overweight.
  2. 저는 뚱뚱하지 않아요. I am not fat.
  3. 그녀는 뚱뚱하지만 건강해요. She is overweight, but she is healthy.

Tính Từ: 형용사

Từ Vựng EPS Bài 9