Đang tải quote...

출발하다: Thấp

Chi Tiết:

Từ: 출발하다

  • Phát âm: [출발하다] – [chul-bal-ha-da]
  • Nghĩa tiếng Việt: Xuất phát, khởi hành
  • Loại từ: Động từ (동사)

Giải thích:

출발하다 là động từ có nghĩa là bắt đầu di chuyển từ một nơi nào đó đến địa điểm khác – tức là xuất phát hoặc khởi hành.

Từ này được dùng trong các ngữ cảnh:

  • Bắt đầu chuyến đi: đi du lịch, đi làm, đi học…
  • Bắt đầu một hành trình (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng)

Ví dụ:

  1. 기차는 10시에 출발해요.
    → Tàu sẽ khởi hành lúc 10 giờ.
  2. 우리는 내일 아침 일찍 출발할 거예요.
    → Chúng tôi sẽ xuất phát sớm vào sáng mai.
  3. 버스가 곧 출발하니까 서두르세요.
    → Xe buýt sắp khởi hành rồi, hãy nhanh lên.

Các từ liên quan:

Từ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
도착하다 Đến nơi, đến nơi đến Trái nghĩa với 출발하다
출구 Lối ra Cùng gốc “출” (ra, xuất)
여행하다 Du lịch Hành động thường liên quan đến khởi hành
시작하다 Bắt đầu Có thể dùng nghĩa bóng tương tự

Meaning in English:

Meaning

키가 작다 means "to be short (in height)".

Pronunciation

[ki-ga jak-da] "키" sounds like "kee," and "작다" sounds like "jak-da."

Explanation

Used to describe someone who is short in height. The phrase focuses on physical stature.

Example Sentences

  1. 저는 키가 작아요. I am short.
  2. 그는 키가 작지만 매우 강해요. He is short, but very strong.
  3. 이 아기는 키가 작아요. This baby is short.

Tính Từ: 형용사

Từ Vựng EPS Bài 9