Đang tải quote...

여관: Nhà nghỉ

Chi Tiết:

Từ: 여관

  • Phát âm: [여관] – [yeo-gwan]
  • Nghĩa tiếng Việt: Nhà nghỉ
  • Loại từ: Danh từ (명사)

Giải thích:

여관 là từ chỉ loại hình chỗ ở đơn giản, giá rẻ, thường được sử dụng cho những người đi đường, du khách cần chỗ nghỉ qua đêm với tiện nghi cơ bản. So với 호텔 (khách sạn) thì 여관 thường nhỏ hơn, rẻ hơn và ít tiện nghi hơn.

Ngày nay, từ 모텔 (motel) phổ biến hơn trong văn nói, nhưng 여관 vẫn được dùng trong văn viết hoặc ở vùng nông thôn.


Ví dụ:

  1. 여행 중에 여관에서 하룻밤 잤어요.
    → Trong chuyến du lịch, tôi đã nghỉ một đêm ở nhà trọ.
  2. 이 근처에 괜찮은 여관이 있어요?
    → Gần đây có nhà nghỉ nào ổn không?
  3. 가격이 저렴해서 여관을 선택했어요.
    → Vì giá rẻ nên tôi đã chọn nhà trọ.

Các từ liên quan:

Từ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
호텔 Khách sạn Đầy đủ tiện nghi, giá cao hơn 여관
모텔 Nhà nghỉ kiểu hiện đại Phổ biến hơn trong đời sống hiện nay
게스트하우스 Homestay, nhà khách Phù hợp với du khách trẻ, nước ngoài
숙소 Chỗ ở, nơi lưu trú Từ chung chỉ mọi loại hình nơi ở tạm thời

Meaning in English:

Meaning

박물관을 관람하다 means "to tour a museum" or "to view exhibits at a museum."

Pronunciation

[bang-mul-gwan-eul gwan-ram-ha-da]
  • "박물관" = museum
  • "을" = object particle
  • "관람하다" = to view, to watch (often used for exhibitions, performances, or displays)

Explanation

This phrase is used when visiting a museum to look at exhibits or learn about the items on display. It can apply to art museums, history museums, science museums, etc.

Example Sentences

  1. 아이들과 함께 박물관을 관람했어요. I visited the museum with my children.
  2. 한국 역사에 관한 박물관을 관람하고 싶어요. I want to tour a museum about Korean history.
  3. 박물관을 조용히 관람해 주세요. Please view the museum quietly.

Nơi Ở - Mua Sắm - Ăn Uống

Từ Vựng EPS Bài 17