Đang tải quote...

민박: Nhà trọ

Chi Tiết:

Từ: 민박 (民泊)

  • Phát âm: [민박] – [min-bak]
  • Nghĩa tiếng Việt: Nhà trọ, Homestay (ở nhà dân),
  • Loại từ: Danh từ (명사)

Giải thích:

민박 là hình thức ngủ trọ tại nhà dân – chủ nhà cho khách du lịch thuê phòng trong chính ngôi nhà của họ. Đây là một lựa chọn giá rẻ, gần gũi và mang tính trải nghiệm văn hóa địa phương, phổ biến ở vùng nông thôn hoặc khu du lịch ở Hàn Quốc.

  • Khác với 호텔 (khách sạn) hay 모텔 (nhà nghỉ), 민박 thường không có dịch vụ chuyên nghiệp.
  • Giống với homestay trong tiếng Anh.

Ví dụ:

  1. 제주도에서는 민박을 많이 이용해요.
    → Ở đảo Jeju, người ta hay ở trọ nhà dân.
  2. 민박은 저렴하고 따뜻한 분위기가 있어요.
    → Ở trọ nhà dân thì rẻ và có không khí ấm cúng.
  3. 이번 여행에서는 호텔 대신 민박에 묵을 거예요.
    → Chuyến đi lần này tôi sẽ ở nhà dân thay vì khách sạn.

Các từ liên quan:

Từ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
게스트하우스 Nhà khách, homestay hiện đại Thường có nhiều phòng, phổ biến với khách nước ngoài
호텔 Khách sạn Dịch vụ chuyên nghiệp, giá cao
모텔 Nhà nghỉ Thường dùng trong thành phố, tiện nghi cơ bản
숙소 Chỗ ở, nơi lưu trú Từ chung chỉ nơi ở tạm thời khi đi du lịch, công tác

Meaning in English:

Meaning

민박 means "homestay" or "guesthouse-style lodging."

Pronunciation

[min-bak]
  • "민" = min
  • "박" = bak

Explanation

민박 refers to an affordable, usually family-run lodging option, often in rural areas or tourist towns. Guests stay in a private home or a small guesthouse, sometimes with meals or a chance to experience local culture.

Example Sentences

  1. 저는 여행할 때 민박을 자주 이용해요. I often use homestays when I travel.
  2. 그 민박은 주인이 아주 친절했어요. The host at that homestay was very kind.
  3. 민박은 호텔보다 가격이 저렴해요. Homestays are cheaper than hotels.

Nơi Ở - Mua Sắm - Ăn Uống

Từ Vựng EPS Bài 17