Đang tải quote...

도착하다: Đến nơi / Tới nơi

Chi Tiết:

Từ: 도착하다

  • Phát âm: [도차카다] – [do-chak-ha-da]
  • Nghĩa tiếng Việt: Đến nơi, tới nơi
  • Loại từ: Động từ (동사)

Giải thích:

도착하다 là động từ chỉ hành động đến nơi nào đó sau một hành trình di chuyển. Từ này thường được dùng với phương tiện giao thông, khi đi du lịch, công tác hoặc gặp gỡ ai đó.


Ví dụ:

  1. 기차가 서울역에 도착했어요.
    → Tàu đã đến ga Seoul.
  2. 몇 시에 도착해요?
    → Bạn đến lúc mấy giờ?
  3. 우리는 공항에 늦게 도착했어요.
    → Chúng tôi đã đến sân bay muộn.

Các từ liên quan:

Từ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
출발하다 Xuất phát Trái nghĩa với 도착하다
도착 Sự đến nơi (danh từ) Danh từ của 도착하다
이르다 Đến, đạt đến (trừu tượng) Dùng trong các ngữ cảnh như mục tiêu, thời điểm
늦다 Trễ, muộn Thường đi cùng với việc 도착

Meaning in English:

Meaning

도착하다 means "to arrive."

Pronunciation

[do-chak-ha-da]
  • "도" = do
  • "착" = chak
  • "하다" = ha-da

Explanation

도착하다 is a verb used when someone or something reaches a destination. It’s often used with places like stations, airports, homes, or schools.

Example Sentences

  1. 기차가 서울역에 도착했어요. The train arrived at Seoul Station.
  2. 몇 시에 도착할 거예요? What time will you arrive?
  3. 우리는 늦게 도착했어요. We arrived late.

Động Từ: 동사

Từ Vựng EPS Bài 17