짐을 싸다: Gói đồ / Gói ghém hành lý / Thu dọn hành lý
Chi Tiết:
Từ: 짐을 싸다
- Phát âm: [지믈 싸다] – [ji-meul ssa-da]
- Nghĩa tiếng Việt: Gói đồ, gói ghém hành lý, thu dọn hành lý
- Loại từ: Cụm động từ (동사구)
Giải thích:
짐을 싸다 là cụm động từ gồm:
- 짐 (hành lý, đồ đạc)
- 싸다 (gói, bọc, đóng gói)
Cụm từ này có nghĩa là thu dọn hành lý, gói đồ để chuẩn bị đi đâu đó – thường là đi du lịch, chuyển nhà, hoặc rời đi đâu đó trong một thời gian.
Ví dụ:
- 여행 가기 전에 짐을 싸야 해요.
→ Trước khi đi du lịch, tôi phải thu dọn hành lý. - 짐을 다 쌌어요?
→ Bạn đã gói đồ xong hết chưa? - 이사 준비로 짐을 싸고 있어요.
→ Tôi đang thu dọn đồ để chuyển nhà.
Các từ liên quan:
| Từ | Nghĩa tiếng Việt | Ghi chú |
|---|---|---|
| 짐 | Hành lý, đồ đạc | Danh từ chính trong cụm này |
| 싸다 | Gói, bọc | Còn có nghĩa khác là “rẻ” trong ngữ cảnh khác |
| 짐을 풀다 | Mở đồ, tháo hành lý | Trái nghĩa với 짐을 싸다 |
| 여행하다 | Du lịch | Hành động thường gắn liền với việc gói hành lý |
Meaning in English:
Meaning
짐을 싸다 means "to pack (luggage)" or "to pack one's things."Pronunciation
[jim-eul ssa-da] "짐" sounds like "jim," "을" like "eul," and "싸다" like "ssa-da."Explanation
짐을 싸다 is used when getting ready for a trip or moving, referring to the action of gathering and organizing belongings into a suitcase, bag, or box.Example Sentences
- 내일 여행 가니까 짐을 싸야 해요. I have to pack because I'm going on a trip tomorrow.
- 이제 짐을 싸고 공항으로 가요. Now I’ll pack and head to the airport.
- 이삿날이라서 아침부터 짐을 쌌어요. Since it was moving day, I started packing from the morning.