Đang tải quote...

편의점: Cửa hàng tiện lợi

Chi Tiết:

Từ: 편의점

  • Phát âm: [펴늬점 / 페니점] (pyeo-ni-jeom / pye-ni-jeom)
  • Loại từ: Danh từ
  • Nghĩa: Cửa hàng tiện lợi

Giải thích:
“편의점” là cửa hàng nhỏ mở cửa 24/7, bán các mặt hàng thiết yếu như đồ ăn, đồ uống, nhu yếu phẩm, v.v. Thường có tại các khu dân cư, trường học, bến tàu, v.v.

📌 편의점에서 간식을 사다Mua đồ ăn vặt ở cửa hàng tiện lợi
📌 24시간 편의점Cửa hàng tiện lợi mở 24 giờ
📌 편의점 알바Làm thêm tại cửa hàng tiện lợi

Ví dụ câu:

  1. 집 근처에 편의점이 있어서 편리해요.
    Gần nhà có cửa hàng tiện lợi nên rất tiện lợi.
  2. 편의점에서 삼각김밥과 라면을 샀어요.
    Tôi đã mua kimbap tam giác và mì gói ở cửa hàng tiện lợi.
  3. 밤늦게 배가 고파서 편의점에 다녀왔어요.
    Đói bụng khuya nên tôi đã đi cửa hàng tiện lợi.
  4. 편의점에서는 신용카드도 사용할 수 있어요.
    Ở cửa hàng tiện lợi cũng có thể dùng thẻ tín dụng.

Meaning in English:

Word: 편의점

Meaning: Convenience store

Pronunciation: [펴늬점 / 페니점] (pyeon-ui-jeom or pyeo-ni-jeom)

Explanation:

"편의점" refers to a convenience store, a small shop that is open late or 24/7, selling snacks, drinks, daily necessities, and sometimes simple meals.

Example Sentences:

집 근처에 편의점이 있어서 편리해요. (Jip geuncheoe pyeonuijeomi isseoseo pyeollihaeyo.) → There is a convenience store near my house, so it’s convenient. ✅ 밤늦게 배가 고파서 편의점에서 라면을 샀어요. (Bamngeutge baega gopaseo pyeonuijeom-eseo ramyeoneul sasseoyo.) → I got hungry late at night, so I bought ramen at the convenience store. ✅ 편의점에서는 간단한 도시락도 팔아요. (Pyeonuijeom-eseoneun gandanhan dosirakdo paraeyo.) → Convenience stores also sell simple lunch boxes. 👉 Related words:
  • 마트 (mateu) → Mart, supermarket
  • 슈퍼마켓 (syupeomaket) → Supermarket
  • 자동판매기 (jadongpanmaegi) → Vending machine

Nơi Ở - Mua Sắm - Ăn Uống

Từ Vựng EPS Bài 7