월: Tháng
Chi Tiết:
Từ: 월
- Phát âm: [월] – [wol]
- Nghĩa tiếng Việt: Tháng
- Loại từ: Danh từ (명사), Hán-Hàn (月)
Giải thích:
월 là đơn vị chỉ tháng trong tiếng Hàn, thường được dùng kèm với số đếm Hán Hàn (일, 이, 삼…) để nói tên các tháng trong năm, ví dụ như:
- 1월 (일월) – Tháng 1
- 2월 (이월) – Tháng 2
- 3월 (삼월) – Tháng 3
- …
- 12월 (십이월) – Tháng 12
Ngoài ra, 월 còn có nghĩa là mặt trăng khi đứng một mình hoặc trong từ ghép Hán-Hàn.
Ví dụ:
- 지금은 4월이에요.
→ Bây giờ là tháng 4. - 제 생일은 10월이에요.
→ Sinh nhật tôi là vào tháng 10. - 우리는 7월에 여행을 갈 거예요.
→ Chúng tôi sẽ đi du lịch vào tháng 7.
Các từ liên quan:
| Từ | Nghĩa tiếng Việt | Ghi chú |
|---|---|---|
| 일 | Ngày | Dùng kết hợp với 월 để chỉ ngày cụ thể (예: 5월 3일) |
| 년 | Năm | Kết hợp với 월 để chỉ mốc thời gian (예: 2025년 4월) |
| 달 | Tháng, mặt trăng | Từ thuần Hàn, dùng thay cho 월 trong một số trường hợp |
Meaning in English:
Meaning
월 means "month" or is used as a month indicator in dates (e.g., January = 1월).Pronunciation
[wol] "월" sounds like "wol" (similar to "wall" with a softer 'l').Explanation
- Used as a counter for months in Korean dates.
- When combined with a number (1~12), it indicates a specific month.
For example:
- 1월 = January
- 12월 = December
- Also used in terms like 월요일 (Monday), where "월" refers to the moon (from Chinese character 月).
Example Sentences
- 제 생일은 3월이에요. My birthday is in March.
- 우리는 8월에 여행을 갈 거예요. We’re going on a trip in August.
- 월마다 책을 한 권 읽어요. I read one book every month.