Dưới đây là danh sách các đơn vị đếm để chỉ số lượng trong tiếng Hàn.
일 - 1 / Ngày / Công việc
명/사람 - Người
마리 - Con
권 - Cuốn
개 - Cái
통 - Thùng
송이 - Chùm
장 - Trang
병 - Chai
잔 - Ly
벌 - Bộ
그루 - Cây
자루 - Dùng để đếm vật dài, có cán hoặc tay cầm
켤레 - Đôi
채 - Căn
대 - Dùng để đếm máy mó, động cơ
다발 - Bó
입 - Miếng
살 - Tuổi
분 - Phút / Người / Vị
시 - Giờ
시간 - Tiếng / Giờ / Thời gian
월 - Tháng