은/는 - Tiểu từ chủ ngữ
이/가 - Tiểu từ chủ ngữ
을/를 - Tiểu từ tân ngữ
께서 - Tiểu từ kính ngữ thay cho 이/가
께서는 - Tiểu từ kính ngữ thay cho 은/는
께 - Tiểu từ kính ngữ gián tiếp thay thế cho 에께/ 한테
에께/ 한테 - Tiểu từ chỉ đối tượng nhận hành động
에 - Vào/Lúc/Ở/Tại/Hướng
전 - Trước / Trước đây / Toàn bộ / Bánh rán
에서 - Tại / Ở / (dùng cho địa điểm có hành động xảy ra)