Đang tải quote...

친한 사람: Người thân thiết

Chi Tiết:

Từ: 친한 사람

  • Phát âm: [친한 사람] (chin-han sa-ram)
  • Loại từ: Danh từ
  • Nghĩa: Người thân thiết, người bạn thân

Giải thích:

“친한 사람” dùng để chỉ người thân thiết, gần gũi với mình, có thể là bạn thân, đồng nghiệp thân thiết hoặc người trong gia đình mà mình có quan hệ gắn bó.

  • 친하다 (親하다) = thân thiết, gần gũi
  • 사람 (人) = người

📌 친한 친구Bạn thân
📌 가장 친한 사람Người thân thiết nhất


Ví dụ câu:

  1. 나는 친한 사람과만 여행을 가고 싶어요.
    Mình chỉ muốn đi du lịch với những người thân thiết.
  2. 친한 사람에게만 고민을 이야기해요.
    Mình chỉ kể chuyện lo lắng với người thân thiết thôi.
  3. 그는 나에게 가장 친한 사람이에요.
    Anh ấy là người thân thiết nhất với mình.
  4. 친한 사람과 있으면 마음이 편해요.
    Khi ở bên người thân thiết, mình cảm thấy thoải mái.

Meaning in English:

Word: 친한 사람

Meaning: Close person, Close friend

Pronunciation: [친한 사람] (chin-han sa-ram)

Explanation:

"친한 사람" refers to a close person or someone you are close to, such as a close friend, family member, or trusted acquaintance. It emphasizes a strong bond or familiarity between people.

Example Sentences:

나는 고민이 있을 때 항상 친한 사람과 이야기해요. (Naneun gomini isseul ttae hangsang chinhan saramgwa iyagihamida.) → When I have concerns, I always talk to someone I’m close to. ✅ 그는 어릴 때부터 친한 사람이에요. (Geuneun eoril ttaebuteo chinhan saramieyo.) → He has been a close person to me since childhood. ✅ 친한 사람끼리는 비밀을 잘 공유해요. (Chinhan saramkkirineun bimireul jal gongyuhaeyo.) → Close people often share secrets with each other. 👉 Similar term for "close friend" specifically: "친한 친구" (chinhan chingu).

Con Người

Từ Vựng EPS Bài 6