Đang tải quote...

똑똑하다: Thông minh / Lanh lợi

Chi Tiết:

🔹 Từ: 똑똑하다

  • Phát âm: [똑또카다] – [ttok̚t͈okʰada]
  • Nghĩa tiếng Việt: Thông minh, lanh lợi
  • Loại từ: Tính từ (형용사)

🔸 Giải thích:

똑똑하다 dùng để mô tả ai đó có trí tuệ tốt, nhanh nhạy, hiểu nhanh và có khả năng suy nghĩ logic.
Từ này có thể dùng cho cả người lớn và trẻ em, thường mang ý khen ngợi, tích cực.


🧠 Mẹo ghi nhớ:

  • Lặp âm “똑똑” giống như tiếng gõ cửa – tưởng tượng người thông minh sẽ gõ cửa tri thức.
  • Cũng có thể liên tưởng: “người thông minh thì luôn nghĩ ‘tóc tóc’ – tức là đầu hoạt động liên tục” (nghe vui tai để dễ nhớ hơn).

📝 Ví dụ:

  1. 그 아이는 정말 똑똑해요.
    → Đứa bé đó thật sự rất thông minh.
  2. 똑똑한 사람은 문제를 빨리 해결해요.
    → Người thông minh thì giải quyết vấn đề nhanh.
  3. 너 진짜 똑똑하다!
    → Mày thật sự thông minh đấy!

🔁 Các từ liên quan để so sánh:

Từ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
똑똑하다 Thông minh Tích cực, phổ biến nhất
현명하다 Khôn ngoan, sáng suốt Mang nghĩa sâu sắc, lý trí hơn
총명하다 Minh mẫn, sáng dạ Mang tính văn chương, ít dùng thường ngày
영리하다 Khôn khéo, lanh lợi Dùng nhiều cho trẻ em hoặc thú cưng

Meaning in English:

Meaning

똑똑하다 means "to be smart" or "clever".

Pronunciation

[ttok-ttok-ha-da] The double consonants "ㄸ" give it a tense, sharp "tt" sound.

Explanation

Used to describe someone who is intelligent, bright, or quick-witted. It’s a compliment and can be used for both kids and adults.

Example Sentences

  1. 우리 딸은 정말 똑똑해요. Our daughter is really smart.
  2. 그 학생은 똑똑하고 성실해요. That student is smart and hardworking.
  3. 똑똑한 사람들은 문제를 빨리 해결해요. Smart people solve problems quickly.

Tính Từ: 형용사

Từ Vựng EPS Bài 9