Đang tải quote...

키가 크다: Cao

Chi Tiết:

Từ: 키가 크다

  • Phát âm: [키가 크다] – [ki-ga keu-da]
  • Nghĩa tiếng Việt: Cao (về chiều cao)
  • Loại từ: Cụm từ (구문)

Giải thích:

키가 크다 là một cụm từ dùng để miêu tả một người có chiều cao lớn, cao. Từ này thường được dùng để khen ngợi hoặc chỉ sự vượt trội về chiều cao của một người so với những người khác.

Ví dụ:

  1. 그는 키가 커요.
    → Anh ấy cao.
  2. 저는 키가 크지 않아요.
    → Tôi không cao.
  3. 그녀는 키가 크고 아름다워요.
    → Cô ấy cao và đẹp.

Các từ liên quan:

Từ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
키가 작다 Thấp (về chiều cao) Trái nghĩa với 키가 크다
몸매 Dáng người Miêu tả vóc dáng của một người, không chỉ về chiều cao
Chiều cao Từ chỉ chiều cao của cơ thể

Meaning in English:

Meaning

키가 크다 means "to be tall" or "to have a tall height".

Pronunciation

[ki-ga keu-da] "키" sounds like "kee," and "크다" sounds like "keu-da."

Explanation

Used to describe someone who is tall in height.

Example Sentences

  1. 저는 키가 커요. I am tall.
  2. 그는 키가 크고 잘생겼어요. He is tall and handsome.
  3. 그 여자아이도 키가 커요. That girl is also tall.

Tính Từ: 형용사

Từ Vựng EPS Bài 9