Đang tải quote...

회사원: Nhân viên công ty

Chi Tiết:

Phiên âm: huê sa uồn

Từ “회사원” trong tiếng Hàn có nghĩa là “nhân viên công ty” trong tiếng Việt.

  • “회사” (hoesa): công ty
  • “원” (won): nhân viên

Vì vậy, “회사원” dùng để chỉ những người làm việc trong công ty, doanh nghiệp, thường làm công việc văn phòng hoặc các lĩnh vực liên quan. 🏢💼

Meaning in English:

The Korean word "회사원" (hoesawon, 會社員) means "office worker", "company employee", or "corporate worker" in English. It refers to a person who works for a company, usually in an office setting, regardless of their specific role or department.

Example Sentences:

  • 저는 회사원입니다. → I am an office worker.
  • 그는 서울에서 회사원으로 일해요. → He works as a company employee in Seoul.
  • 회사원들은 보통 아침 9시에 출근해요. → Office workers usually start work at 9 AM.
Would you like more details? 😊

Nghề Nghiệp: 직업

Từ Vựng EPS Bài 8