Đang tải quote...

멋있다: Phong độ / Phong cách / Ấn tượng / Ngầu

Chi Tiết:

Từ: 멋있다

  • Phát âm: [멋있다] – [meot-it-da]
  • Nghĩa tiếng Việt: Phong độ, phong cách, ấn tượng, ngầu
  • Loại từ: Tính từ (형용사)

Giải thích:

멋있다 dùng để miêu tả một thứ gì đó có vẻ ngoài hấp dẫn, phong cách, hoặc ấn tượng. Từ này thường được dùng để khen ngợi một người, một đồ vật hoặc một sự vật nào đó có vẻ ngoài thu hút, đẹp mắt, hoặc có khí chất đặc biệt.

Ví dụ:

  1. 그 사람은 정말 멋있어요.
    → Anh ấy thật sự rất đẹp trai/ngầu.
  2. 이 차는 멋있어요.
    → Chiếc xe này thật ấn tượng.
  3. 그녀는 멋있게 옷을 입어요.
    → Cô ấy ăn mặc rất phong cách.

Các từ liên quan:

Từ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
아름답다 Đẹp, xinh đẹp Thường dùng để miêu tả vẻ đẹp mềm mại, nữ tính
잘생기다 Đẹp trai, ưa nhìn Dùng để miêu tả vẻ ngoài đẹp trai của nam giới
멋지다 Tuyệt vời, ấn tượng Từ đồng nghĩa với 멋있다, thường mang sắc thái khen ngợi mạnh mẽ hơn

Meaning in English:

Meaning

멋있다 means "to be cool", "to be stylish", or "to be impressive".

Pronunciation

[meot-it-da] The "ㅁ" sounds like "m," and "ㅓ" sounds like "eo" in "chore."

Explanation

Used to describe something or someone that is cool, handsome, stylish, or impressive. It can apply to people, things, or even actions that stand out in a positive way.

Example Sentences

  1. 그 사람은 정말 멋있어요. That person is really cool.
  2. 이 차는 멋있네요. This car is stylish.
  3. 그녀는 멋있게 춤을 춰요. She dances impressively.

Tính Từ: 형용사

Từ Vựng EPS Bài 9