Đang tải quote...

PC방: Quán Internet / Quán Game

Chi Tiết:

Từ: PC방

  • Phát âm: [피시방] – [pi-si-bang]
  • Nghĩa tiếng Việt: Quán Internet (Quán máy tính)
  • Loại từ: Danh từ (명사)

Giải thích:

PC방 là một thuật ngữ chỉ quán Internet hoặc quán máy tính tại Hàn Quốc, nơi người ta có thể thuê máy tính để truy cập Internet, chơi game, làm việc hoặc thực hiện các hoạt động khác. Các quán PC방 thường có thiết bị máy tính hiện đại, các dịch vụ ăn uống, và không gian chung để khách hàng thoải mái sử dụng. Đây là một trong những địa điểm giải trí phổ biến, đặc biệt là đối với những người yêu thích chơi game trực tuyến.

Trong PC방, người sử dụng thường trả phí theo giờ và có thể chơi nhiều loại game trực tuyến khác nhau, từ game hành động, chiến thuật đến các game đa người chơi.


Ví dụ:

  1. 저는 친구랑 PC방에서 게임을 해요.
    → Tôi chơi game ở quán Internet cùng bạn.
  2. PC방에서 많은 사람들이 온라인 게임을 해요.
    → Nhiều người chơi game online ở quán máy tính.
  3. PC방은 24시간 열려 있어요.
    → Quán Internet mở 24 giờ.

Các từ liên quan:

Từ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
게임 Game, trò chơi Các trò chơi được chơi trong PC방
인터넷 Internet Mạng Internet mà người dùng truy cập trong PC방
카페 Quán cà phê Một số PC방 cũng kết hợp với quán cà phê

Meaning in English:

Meaning

PC방 means "internet café" or "PC room" in Korea.

Pronunciation

[pi-si-bang] "PC" is pronounced as it is in English, and "방" sounds like "bang."

Explanation

A PC방 is a place where people can rent computers to play video games, surf the internet, or do other computer-related activities. These establishments are especially popular among gamers and are often open 24/7.

Example Sentences

  1. 친구와 PC방에서 게임을 했어요. I played games with my friend at the PC room.
  2. PC방에는 많은 사람들이 게임을 하고 있어요. There are many people playing games at the PC café.
  3. PC방에서 인터넷을 자주 해요. I often use the internet at the PC room.

Từ Vựng EPS Bài 10

Vui Chơi - Giải Trí