Đang tải quote...

서해안: Ngày quốc khánh

Chi Tiết:

Từ: 서해안 (西海岸)

  • Phát âm: [서해안] – [seo-hae-an]
  • Nghĩa tiếng Việt: Bờ biển phía Tây / ven biển phía Tây
  • Loại từ: Danh từ (명사)

Giải thích:

서해안 là từ chỉ vùng ven biển phía Tây của Hàn Quốc, giáp với Biển Hoàng Hải (Yellow Sea). Đây là khu vực có nhiều thành phố cảng, bãi biển đẹp, vùng thủy triều rộng, và cũng nổi tiếng với hải sản phong phú.

  • 서 (西): phía Tây
  • 해 (海): biển
  • 안 (岸): bờ, ven

Ví dụ:

  1. 서해안에는 갯벌 체험장이 많아요.
    → Ở vùng ven biển phía Tây có nhiều nơi trải nghiệm bãi bùn.
  2. 서해안 일출도 아름답지만 일몰이 더 유명해요.
    → Mặt trời mọc ở biển phía Tây cũng đẹp, nhưng hoàng hôn còn nổi tiếng hơn.
  3. 휴가 때 서해안으로 여행 갔어요.
    → Vào kỳ nghỉ, tôi đã đi du lịch đến vùng biển phía Tây.

Các từ liên quan:

Từ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
동해안 Bờ biển phía Đông Vùng biển phía đông Hàn Quốc, giáp Nhật Bản
남해안 Bờ biển phía Nam Nhiều đảo và vùng du lịch như Yeosu, Tongyeong
바다 Biển Từ chung chỉ biển
갯벌 Bãi bùn ven biển Đặc trưng của 서해안, thường để bắt ngao, nghêu
해안도로 Đường ven biển Con đường chạy dọc theo biển

Meaning in English:

Meaning

개천절 means "National Foundation Day" in Korea.

Pronunciation

[gae-cheon-jeol] "개" sounds like "gae," "천" sounds like "cheon," and "절" sounds like "jeol."

Explanation

개천절 is celebrated on October 3rd to commemorate the founding of the first Korean kingdom, Gojoseon, by Dangun Wanggeom in 2333 BCE. It is a national holiday in South Korea to honor the establishment of the nation.

Example Sentences

  1. 개천절은 한국의 건국을 기념하는 날이에요. National Foundation Day is a day to celebrate the founding of Korea.
  2. 개천절에는 다양한 기념행사가 열려요. Various commemorative events are held on National Foundation Day.
  3. 개천절에는 국기 게양을 해요. The national flag is raised on National Foundation Day.