Đang tải quote...

상담: Năng động / Hoạt bát / Sôi nổi

Chi Tiết:

Từ: 상담

  • Phát âm: [상담] – [sang-dam]
  • Nghĩa tiếng Việt: Tư vấn, tham vấn, cố vấn
  • Loại từ: Danh từ (명사)

Giải thích:

상담 là danh từ dùng để chỉ việc trao đổi, nói chuyện nhằm giải quyết vấn đề hoặc đưa ra lời khuyên, định hướng, thường với người có chuyên môn.
Từ này được dùng phổ biến trong các lĩnh vực như:

  • Tư vấn học tập, nghề nghiệp
  • Tư vấn tâm lý
  • Tư vấn pháp lý, tài chính, hôn nhân,…

Ví dụ:

  1. 심리 상담을 받아요.
    → Tôi nhận tư vấn tâm lý.
  2. 진로에 대해 선생님과 상담했어요.
    → Tôi đã tư vấn với giáo viên về định hướng nghề nghiệp.
  3. 상담이 필요하면 언제든지 연락하세요.
    → Nếu cần tư vấn, cứ liên hệ bất cứ lúc nào.

Các từ liên quan:

Từ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
상담하다 Tư vấn (động từ) Dạng động từ của 상담
상담사 / 상담가 Chuyên viên tư vấn Người thực hiện việc tư vấn
조언 Lời khuyên Có thể dùng trong văn nói thay cho 상담
면담 Gặp mặt trao đổi (trang trọng) Tương tự nhưng thường dùng trong môi trường công sở

Meaning in English:

Meaning

활발하다 means "to be active", "to be lively", or "to be energetic".

Pronunciation

[hwal-bal-ha-da] "활" sounds like "hwal," and "발" sounds like "bal."

Explanation

Used to describe someone or something that is energetic, active, or outgoing. It often refers to a person who is social, lively, and enthusiastic.

Example Sentences

  1. 그 아이는 매우 활발해요. That child is very active.
  2. 그는 활발한 성격을 가지고 있어요. He has a lively personality.
  3. 이 동네는 활발한 분위기가 있어요. This neighborhood has a lively atmosphere.

Tính Từ: 형용사

Từ Vựng EPS Bài 9