Đang tải quote...

현충일: Ngày thương binh liệt sỹ

Chi Tiết:

Từ: 현충일

  • Phát âm: [현충일] – [hyeon-chung-il]
  • Nghĩa tiếng Việt: Ngày tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ, Ngày thương binh liệt sỹ
  • Loại từ: Danh từ (명사)

Giải thích:

현충일 là ngày lễ quốc gia ở Hàn Quốc, được tổ chức vào ngày 6 tháng 6 hàng năm để tưởng nhớ các anh hùng liệt sĩ đã hy sinh trong các cuộc chiến tranh và bảo vệ đất nước. Đây là một dịp để người dân bày tỏ lòng biết ơn và tưởng niệm những người đã cống hiến mạng sống cho tổ quốc.

Ngày lễ này có nhiều hoạt động tưởng niệm, bao gồm lễ dâng hoa tại các đài tưởng niệm và thắp nến cho các anh hùng liệt sĩ.


Ví dụ:

  1. 현충일에는 많은 사람들이 현충탑에 꽃을 바칩니다.
    → Vào ngày Tưởng niệm Anh hùng, nhiều người đến đài tưởng niệm để dâng hoa.
  2. 현충일은 한국에서 중요한 국경일이에요.
    → Ngày Tưởng niệm Anh hùng là một ngày lễ quốc gia quan trọng ở Hàn Quốc.
  3. 현충일에 우리 가족은 함께 기도를 했어요.
    → Vào ngày Tưởng niệm Anh hùng, gia đình tôi đã cầu nguyện cùng nhau.

Các từ liên quan:

Từ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
국경일 Ngày lễ quốc gia Các ngày lễ chính thức của một quốc gia
기념일 Ngày kỷ niệm Ngày lễ kỷ niệm một sự kiện đặc biệt
전쟁 Chiến tranh Sự kiện dẫn đến ngày lễ 현충일

Meaning in English:

Meaning

현충일 means "Memorial Day" in Korea.

Pronunciation

[hyeon-chung-il] "현" sounds like "hyeon," and "충일" sounds like "chung-il."

Explanation

현충일 is a national holiday in South Korea, observed on June 6th, to honor the soldiers who died during the Korean War and those who sacrificed their lives for the country’s freedom. People typically visit memorials and hold ceremonies to pay their respects.

Example Sentences

  1. 현충일에는 국립묘지에 참배해요. On Memorial Day, people visit the national cemetery to pay respects.
  2. 현충일은 한국에서 중요한 공휴일이에요. Memorial Day is an important public holiday in Korea.
  3. 현충일에 많은 사람들이 기념식을 참석해요. Many people attend ceremonies on Memorial Day.