Dạng bài tìm từ liên quan (관계 있는 것) là một trong những câu hỏi chiếm điểm số cố định và xuất hiện liên tục trong phần thi Đọc của đề thi EPS Topik. Tuy không quá phức tạp, nhưng dạng bài này lại là “bẫy” chí mạng nếu bạn không có đủ vốn từ vựng hoặc thiếu kỹ năng phân tích mối liên hệ giữa các từ. Bài viết này sẽ tổng hợp toàn bộ các câu tìm từ liên quan trong đề thi EPS Topik sát thực tế nhất, đi kèm mẹo làm bài cực nhanh giúp bạn tự tin ẵm trọn điểm phần này!
다음 단어와 관계 있는 것은 무엇입니까?
| Câu 1: | 엽서, 편지, 소포, 카드 | ||
| ① 사전 | ② 달력 | ③ 우편물 | ④ 비상약 |
| Câu 2: | 배, 버스, 자동차, 지하철 | ||
| ① 공부하다 | ② 시작하다 | ③ 이용하다 | ④ 제출하다 |
| Câu 3: | 추석, 광복절, 한글날, 근로자의날 | ||
| ① 약속 | ② 취미 | ③ 공휴일 | ④ 집들이 |
| Câu 4: | 배, 버스, 자동차, 지하철 | ||
| ① 신다 | ② 타다 | ③ 버리다 | ④ 건너다 |
| Câu 5: | 맵다 ; 시다 ; 쓰다 ; 달다 ; 싱겁다 | ||
| ① 냄새 | ② 맛 | ③ 문화 | ④ 힘 |
| Câu 6: | 학원; 교사; 학비; 자격증; 수업 | ||
| ① 취미 | ② 여행 | ③ 교육 | ④ 운동 |
| Câu 7: | 공사장; 벽돌 ; 비계 ; 시멘트; 짓다 | ||
| ① 건설업 | ② 농업 | ③ 제조업 | ④ 서비스업 |
| Câu 8: | 돈 ; 편지; 모자 ; 안경; 약 ; 커피 | ||
| ① 쓰다 | ② 하다 | ③ 타다 | ④ 마시다 |
| Câu 9: | 돈 ; 동전; 지폐 ; 잔돈; 목돈; 수표 | ||
| ① 화폐 | ② 쇼핑 | ③ 운동 | ④ 교통 |
| Câu 10: | 잡초; 사원; 플러그; 우수학생 | ||
| ① 꽂다 | ② 뽑다 | ③ 빼다 | ④ 재다 |
| Câu 11: | 부엌; 가스렌지; 음식; 끓이다; 앞치마 | ||
| ① 설거지 | ② 식탁 | ③ 요리 | ④ 가족 |
| Câu 12: | 영화감상; 낚시; 독서; 등산 | ||
| ① 여행 | ② 취미 | ③ 운동 | ④ 요리 |
| Câu 13: | 가톨릭; 성당 ; 목사님 ; 신자; 기도 | ||
| ① 여행 | ② 문화 | ③ 종교 | ④ 예절 |
| Câu 14: | 눈; 머리; 붕대; 목도리 | ||
| ① 하다 | ② 사다 | ③ 아프다 | ④ 감다 |
| Câu 15: | 걸리다; 환승하다; 타다; 옮기다 | ||
| ① 결제 | ② 특성 | ③ 형태 | ④ 이동 |
| Câu 16: | 노래 ; 꾸중; 칭찬; 라디오 | ||
| ① 보다 | ② 듣다 | ③ 부르다 | ④ 말하다 |
| Câu 17: | 고장; 불; 콧물; 화; 상처 | ||
| ① 받다 | ② 읽다 | ③ 하다 | ④ 나다 |
| Câu 18: | 우표 ; 편지; 소포; 특급우편; 등기; 봉투 | ||
| ① 우체국 | ② 병원 | ③ 학교 | ④ 시장 |
| Câu 19: | 눈; 비; 전원; 계단; 온도 | ||
| ① 오르다 | ② 내리다 | ③ 보다 | ④ 내다 |
| Câu 20: | 반지; 귀마개; 안전장갑; 안경 | ||
| ① 쓰다 | ② 입다 | ③ 신다 | ④ 끼다 |
| Câu 21: | 짐 ; 숙소 ; 기념품 ; 기차표 | ||
| ① 요리 | ② 여행 | ③ 운동 | ④ 교통 |
| Câu 22: | 시험 ; 면접 ; 콘서트 ; 텔레비전 | ||
| ① 치다 | ② 켜다 | ③ 가다 | ④ 보다 |
| Câu 23: | 아이스크림; 설탕; 전등; 손잡이 | ||
| ① 쓰다 | ② 먹다 | ③ 타다 | ④ 달다 |
| Câu 24: | 동료 ; 근무 ; 월급 ; 회식 | ||
| ① 일과 | ② 수업 | ③ 명절 | ④ 직장 |
| Câu 25: | 난로, 스위치; 선풍기; 휴대전화 | ||
| ① 켜다 | ② 켜다 | ③ 뽑다 | ④ 열다 |
| Câu 26: | 비자, 여권, 휴가 , 보험금 | ||
| ① 신청하다 | ② 양보하다 | ③ 참여하다 | ④ 설치하다 |
| Câu 27: | 법 , 규칙 , 약속 , 예의 | ||
| ① 끊다 | ② 받다 | ③ 지키다 | ④ 부르다 |
| Câu 28: | 배; 머리 ; 허리 ; 발 | ||
| ① 빠르다 | ② 나다 | ③ 아프다 | ④ 신다 |
| Câu 29: | 제사; 돌; 장례; 결혼 | ||
| ① 초대 | ② 명절 | ③ 경조사 | ④ 폐백 |
| Câu 30: | 택시; 노래; 배; 친구 | ||
| ① 끊다 | ② 받다 | ③ 지키다 | ④ 부르다 |
| Câu 31: | 주사; 야단; 생일; 입 | ||
| ① 끊다 | ② 받다 | ③ 맞다 | ④ 부르다 |
| Câu 32: | 북 ; 골프 ; 탁구 ; 떡 ; 소리 | ||
| ① 끊다 | ② 받다 | ③ 하다 | ④ 치다 |
| Câu 33: | 부자; 집어등; 양망기; 통발 | ||
| ① 농업 | ② 어업 | ③ 제조업 | ④ 서비스업 |
| Câu 34: | 유니폼; 화상; 부상; 한복 | ||
| ① 끊다 | ② 켜다 | ③ 입다 | ④ 풀다 |
| Câu 35: | 배; 사과; 딸기; 파인애플 | ||
| ① 과자 | ② 과일 | ③ 의류 | ④ 전자제품 |
| Câu 36: | 눈;배,코; 다리;머리 | ||
| ① 신체 | ② 증상 | ③ 과학 | ④ 약품 |
| Câu 37: | 콜라;맥주; 냉수; 차 | ||
| ① 과자 | ② 과일 | ③ 의류 | ④ 음료수 |
| Câu 38: | 감정 | ||
| ① 비싸다 | ② 가깝다 | ③ 다르다 | ④ 기쁘다 |
| Câu 39: | 가구 | ||
| ① 옷장 | ② 우산 | ③ 여권 | ④ 열쇠 |
| Câu 40: | 집 | ||
| ① 호미 | ② 사전 | ③ 통장 | ④ 주택 |
| Câu 41: | 이,방,구두,안경 | ||
| ① 닦다 | ② 구하다 | ③ 내리다 | ④ 놓다 |
| Câu 42: | 버스, 기차, 지하철, 비행기 | ||
| ① 교통수단 | ② 일회용품 | ③ 가전제품 | ④ 생활용품 |
| Câu 43: | 월, 화, 수, 목 | ||
| ① 장소 | ② 요일 | ③ 계절 | ④ 위치 |
| Câu 44: | 잡초, 사원,플러그,우수학생 | ||
| ① 꽂다 | ② 뽑다 | ③ 빼다 | ④ 재다 |
| Câu 45: | 옷 | ||
| ① 열쇠 | ② 작업복 | ③ 면도기 | ④ 가방 |
| Câu 46: | 내과; 안과; 치과; 피부과 | ||
| ① 식당 | ② 약국 | ③ 병원 | ④ 학교 |
| Câu 47: | 외롭다; 행복하다; 기쁘다; 슬프다 | ||
| ① 외모 | ② 성격 | ③ 태도 | ④ 감정 |
| Câu 48: | 반지; 모자; 안경; 양말 | ||
| ① 쓰다 | ② 입다 | ③ 벗다 | ④ 풀다 |
| Câu 49: | 배; 포도; 파인애플; 감 | ||
| ① 음식 | ② 과자 | ③ 반찬 | ④ 과일 |
| Câu 50: | 치약; 면도기; 수건; 비누 | ||
| ① 세면도구 | ② 청소도구 | ③ 작업도구 | ④ 농기구 |
| Câu 51: | 감기; 감독; 눈병; 시간 | ||
| ① 맞다 | ② 걸리다 | ③ 바르다 | ④ 부러지다 |
| Câu 52: | 원피스; 외투; 반바지; 한복 | ||
| ① 색깔 | ② 옷 | ③ 맛 | ④ 모양 |
| Câu 53: | 낫; 톱; 괭이; 모종삽 | ||
| ① 가구 | ② 공구 | ③ 기구 | ④ 구두 |
| Câu 54: | 가구 | ||
| ① 책 | ② 모자 | ③ 낫 | ④ 침대 |
| Câu 55: | 신발 | ||
| ① 구두 | ② 농기구 | ③ 공구 | ④ 의류 |
| Câu 56: | 검색; 로그인; 채팅; 회원 | ||
| ① 공부 | ② 인터넷 | ③ 스포츠 | ④ 기분 |
| Câu 57: | 밥; 과일; 약; 반찬 | ||
| ① 하다 | ② 쉬다 | ③ 마시다 | ④ 먹다 |
| Câu 58: | 감정 | ||
| ① 비싸다 | ② 슬프다 | ③ 아름답다 | ④ 맑다 |
| Câu 59: | 방; 창문; 거울; 먼지 | ||
| ① 닫다 | ② 닦다 | ③ 열다 | ④ 널다 |
Bảng đáp án tổng hợp (Câu 1 – Câu 59)
| Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
| 1 | ③ | 16 | ② | 31 | ③ | 46 | ③ |
| 2 | ③ | 17 | ④ | 32 | ④ | 47 | ④ |
| 3 | ③ | 18 | ① | 33 | ② | 48 | ① |
| 4 | ② | 19 | ② | 34 | ③ | 49 | ④ |
| 5 | ② | 20 | ④ | 35 | ② | 50 | ① |
| 6 | ③ | 21 | ② | 36 | ① | 51 | ② |
| 7 | ① | 22 | ④ | 37 | ④ | 52 | ② |
| 8 | ① | 23 | ④ | 38 | ④ | 53 | ② |
| 9 | ① | 24 | ④ | 39 | ① | 54 | ④ |
| 10 | ② | 25 | ① | 40 | ④ | 55 | ① |
| 11 | ③ | 26 | ① | 41 | ① | 56 | ② |
| 12 | ② | 27 | ③ | 42 | ① | 57 | ④ |
| 13 | ③ | 28 | ③ | 43 | ② | 58 | ② |
| 14 | ④ | 29 | ③ | 44 | ② | 59 | ② |
| 15 | ④ | 30 | ④ | 45 | ② |
Giải thích chi tiết theo từng trang
Trang 1 (Câu 1 – 15)
-
Câu 1: ③ Bưu phẩm (우편물) – Nhóm từ: Bưu thiếp, thư, bưu kiện, thẻ.
-
Câu 2: ③ Sử dụng (이용하다) – Hành động chung đối với các phương tiện giao thông (tàu thủy, xe buýt, ô tô, tàu điện ngầm).
-
Câu 3: ③ Ngày nghỉ lễ công cộng (공휴일) – Nhóm từ gồm các ngày lễ lớn (Chuseok, Ngày Giải Phóng, Ngày Hangeul, Ngày Quốc tế Lao động).
-
Câu 4: ② Lên/Đi (타다) – Động từ đi kèm với các phương tiện giao thông.
-
Câu 5: ② Vị (맛) – Nhóm tính từ chỉ mùi vị (cay, chua, đắng, ngọt, nhạt).
-
Câu 6: ③ Giáo dục (교육) – Nhóm từ liên quan trường lớp (trung tâm, giáo viên, học phí, bằng cấp, tiết học).
-
Câu 7: ① Ngành xây dựng (건설업) – Nhóm từ: Công trường, gạch, giàn giáo, xi măng, xây dựng.
-
Câu 8: ① Tiêu/Viết/Đội/Đeo (쓰다) – Động từ đa nghĩa dùng chung cho: tiêu tiền, viết thư, đội mũ, đeo kính, uống thuốc đắng.
-
Câu 9: ① Tiền tệ (화폐) – Nhóm từ: Tiền, tiền xu, tiền giấy, tiền lẻ, tiền cục, séc.
-
Câu 10: ② Nhổ/Chọn (뽑다) – Đi với: nhổ cỏ, tuyển nhân viên (sách cũ dịch 사원 là nhân viên), rút phích cắm, chọn học sinh ưu tú.
-
Câu 11: ③ Nấu ăn (요리) – Nhóm từ: Nhà bếp, bếp ga, thức ăn, đun sôi, tạp dề.
-
Câu 12: ② Sở thích (취미) – Nhóm từ: Xem phim, câu cá, đọc sách, leo núi.
-
Câu 13: ③ Tôn giáo (종교) – Nhóm từ: Công giáo, nhà thờ, mục sư, tín đồ, cầu nguyện.
-
Câu 14: ④ Nhắm/Gội/Quấn (감다) – Đi với: nhắm mắt, gội đầu, quấn băng gạc, quấn khăn len.
-
Câu 15: ④ Di chuyển (이동) – Nhóm động từ di chuyển: tốn thời gian/bị mắc kẹt, chuyển tuyến, lên xe, dời đi.
Trang 2 (Câu 16 – 32)
-
Câu 16: ② Nghe (듣다) – Nghe ca khúc, nghe mắng, nghe khen, nghe radio.
-
Câu 17: ④ Xuất hiện/Xảy ra (나다) – Bị hỏng (고장이 나다), phát hỏa (불이 나다), chảy nước mũi (콧물이 나다), nổi giận (화가 나다), bị thương (상처가 나다).
-
Câu 18: ① Bưu điện (우체국) – Nhóm từ liên quan: tem, thư, bưu kiện, thư chuyển phát nhanh, thư đảm bảo, phong bì.
-
Câu 19: ② Rơi/Giảm (내리다) – Tuyết rơi, mưa rơi, ngắt nguồn điện, xuống cầu thang, hạ nhiệt độ.
-
Câu 20: ④ Đeo/Xỏ (끼다) – Đeo nhẫn, đeo bịt tai, đeo găng tay bảo hộ, đeo kính.
-
Câu 21: ② Du lịch (여행) – Nhóm từ hành lý, nơi trú ẩn/chỗ ở, quà lưu niệm, vé tàu.
-
Câu 22: ④ Xem/Nhìn (보다) – Thi (시험을 보다), phỏng vấn (면접을 보다), xem ca nhạc, xem tivi.
-
Câu 23: ④ Ngọt/Treo/Có (달다) – Kem thì ngọt, đường thì ngọt, lắp/treo đèn điện, lắp tay nắm cửa.
-
Câu 24: ④ Nơi làm việc (직장) – Nhóm từ: Đồng nghiệp, công việc, tiền lương, liên hoan công ty.
-
Câu 25: ① Bật (켜다) – Bật lò sưởi, bật công tắc, bật quạt, bật điện thoại. (Lưu ý đề bị in lặp từ ở ý ① và ② nhưng đáp án đúng vẫn là 켜다)
-
Câu 26: ① Đăng ký/Xin (신청하다) – Xin visa, làm hộ chiếu, đăng ký nghỉ phép, nhận/đăng ký tiền bảo hiểm.
-
Câu 27: ③ Tuân thủ/Giữ (지키다) – Tuân thủ pháp luật, quy tắc, giữ lời hứa, giữ lễ nghĩa.
-
Câu 28: ③ Đau (아프다) – Đau bụng, đau đầu, đau lưng, đau chân.
-
Câu 29: ③ Hiếu hỉ/Việc hiếu hỉ (경조사) – Các sự kiện đời người: Cúng bái, đầy tháng, đám tang, đám cưới.
-
Câu 30: ④ Gọi/Bắt/Hát (부르다) – Bắt taxi, hát một bài, gọi thuyền, gọi bạn bè.
-
Câu 31: ③ Tiêm/Bị mắng/Đón (맞다) – Tiêm thuốc (주사를 맞다), bị mắng (야단을 맞다), đón sinh nhật, đúng miệng/vừa miệng.
-
Câu 32: ④ Đánh/Chơi (치다) – Đánh trống, chơi golf, đánh bóng bàn, làm bánh giã (떡을 치다), phát ra tiếng động.
Trang 3 (Câu 33 – 50)
-
Câu 33: ② Ngư nghiệp (어업) – Nhóm từ ngành cá: phao, đèn dụ cá, máy thu lưới, lồng quái quái/lồng bẫy cá.
-
Câu 34: ③ Mặc (입다) – Mặc đồng nghiệp/đồng phục, bị bỏng (화상을 입다), bị thương (부상을 입다), mặc hanbok.
-
Câu 35: ② Hoa quả (과일) – Nhóm quả: Lê, táo, dâu tây, dứa.
-
Câu 36: ① Cơ thể (신체) – Bộ phận: Mắt, bụng, mũi, chân, đầu.
-
Câu 37: ④ Đồ uống (음료수) – Nhóm nước: Cola, bia, nước lạnh, trà.
-
Câu 38: ④ Vui mừng (기쁘다) – Thuộc nhóm từ chỉ “Cảm xúc” (감정).
-
Câu 39: ① Tủ quần áo (옷장) – Là một loại “Đồ nội thất” (가구).
-
Câu 40: ④ Nhà ở (주택) – Đồng nghĩa hoặc thuộc nhóm từ “Nhà” (집).
-
Câu 41: ① Lau/Chùi/Đánh (닦다) – Đánh răng (이), lau phòng (방), đánh giày (구두), lau kính (안경).
-
Câu 42: ① Phương tiện giao thông (교통수단) – Xe buýt, tàu hỏa, tàu điện ngầm, máy bay.
-
Câu 43: ② Thứ trong tuần (요일) – Thứ Hai, Thứ Ba, Thứ Tư, Thứ Năm.
-
Câu 44: ② Nhổ (뽑다) – Nhổ cỏ, tuyển nhân viên, rút phích cắm, chọn học sinh ưu tú (Trùng câu 10 trên đề).
-
Câu 45: ② Quần áo bảo hộ (작업복) – Thuộc nhóm từ “Quần áo” (옷).
-
Câu 46: ③ Bệnh viện (병원) – Gồm các khoa: Nội khoa, nhãn khoa, nha khoa, khoa da liễu.
-
Câu 47: ④ Cảm xúc (감정) – Nhóm từ: Cô đơn, hạnh phúc, vui vẻ, buồn bã.
-
Câu 48: ① Đeo/Đội (쓰다) – Đeo nhẫn (thường dùng 끼다 nhưng dùng 쓰다 dạng bao quát vật dụng đeo trên người), đội mũ, đeo kính, mang tất (양말).
-
Câu 49: ④ Hoa quả (과일) – Quả lê, nho, dứa, hồng.
-
Câu 50: ① Đồ dùng vệ sinh cá nhân (세면도구) – Kem đánh răng, dao cạo râu, khăn tắm, xà phòng.
Trang 4 (Câu 51 – 59)
-
Câu 51: ② Mắc phải/Tốn thời gian (걸리다) – Mắc cúm (감기), bị giám sát/bắt quả tang (감독), mắc bệnh đau mắt (눈병), tốn thời gian (시간이 걸리다).
-
Câu 52: ② Quần áo (옷) – Váy liền, áo khoác, quần đùi, hanbok.
-
Câu 53: ② Công cụ (공구) – Cái liềm, cái cưa, cái cuốc, xẻng nhỏ xúc đất.
-
Câu 54: ④ Giường (침대) – Thuộc nhóm từ “Đồ nội thất” (가구).
-
Câu 55: ① Giày da (구두) – Thuộc nhóm từ “Giày dép” (신발).
-
Câu 56: ② Mạng Internet (인터넷) – Tìm kiếm, đăng nhập, trò chuyện (chat), thành viên.
-
Câu 57: ④ Ăn/Uống thuốc (먹다) – Ăn cơm, ăn hoa quả, uống thuốc (약), ăn thức ăn kèm.
-
Câu 58: ② Buồn (슬프다) – Thuộc nhóm từ chỉ “Cảm xúc” (감정).
-
Câu 59: ② Lau chùi (닦다) – Lau phòng, lau cửa sổ, lau gương, lau bụi.